tiện kỹ

  1. Từ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, có nghĩanghề hèn mọn (): Thưa rằng tiện kỹ sá chi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiện kỹ"

tiện kỹ
Thưa rằng tiện kỹ sá chi.